ascii control character

ascii control character

A programmer types an ascii control character to format the code.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • tự điều khiển ASCII: "ASCII control character" một tự trong bảng ASCII (American Standard Code for Information Interchange) được thiết kế để thực hiện các chức năng điều khiển, không phải để hiển thị văn bản hoặc tự có thể in được. Các tự này thường được tạo ra bằng cách nhấn một phím chữ cùng với phím Control (Ctrl) trên bàn phím.
    • Chức năng: Chúng được sử dụng để chỉ định các hành động như xuống dòng (carriage return), tab, xóa lùi (backspace), hoặc các lệnh điều khiển thiết bị như máy in, thiết bị đầu cuối.
dụ sử dụng
  • ( tự điều khiển ASCII cho việc xuống dòng được biểu diễn bằng số 13 trong hệ thập phân.)
  • (Khi bạn nhấn Ctrl + H, tạo ra tự điều khiển ASCII cho chức năng xóa lùi.)
  • (Các tự điều khiển ASCII như tab ( số 9) giúp định dạng văn bản thành các cột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong lập trình: Các tự điều khiển ASCII thường được sử dụng để giao tiếp với phần cứng hoặc xử lý dữ liệu nhị phân.
    • The programmer used the ASCII control character for end-of-text (code 3) to signal the end of a data stream. (Lập trình viên đã sử dụng tự điều khiển ASCII cho kết thúc văn bản ( số 3) để báo hiệu kết thúc luồng dữ liệu.)
  • Trong giao thức mạng: Các tự này giúp đồng bộ hóa hoặc kiểm soát luồng dữ liệu.
    • The ASCII control character for acknowledge (code 6) is used in some communication protocols. ( tự điều khiển ASCII cho xác nhận ( số 6) được sử dụng trong một số giao thức truyền thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Control character (danh từ): tự điều khiển nói chung, không chỉ giới hạn trong ASCII.
  • Non-printing character (danh từ): tự không in được, bao gồm cả tự điều khiển ASCII.
  • ASCII code (danh từ): ASCII, hệ thống mã hóa tự bao gồm cả tự điều khiển tự in được.
Từ đồng nghĩa
  • Control code: điều khiển, thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
  • Command character: tự lệnh, nhấn mạnh chức năng ra lệnh cho thiết bị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "ASCII control character", đây thuật ngữ kỹ thuật cố định.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này, mang tính kỹ thuật chuyên ngành.)